stamper

/'stæpmə/
danh từ
  1. người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện)
  2. người đóng dấu (vào kim loại...)
  3. máy nghiền quặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stamper
A postal worker uses a rubber stamper to mark an envelope.