stumper

/'stʌmpə/
danh từ
  1. câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho
  2. (từ lóng) người giữ gôn (crikê)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stumper
The teacher wrote a real stumper on the chalkboard for the class.