stamping-ground

/'stæmpiɳgraund/
Học thuật
Thân thiện
stamping-ground

A deer returns to its familiar stamping-ground by the quiet stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi thường xuyên lui tới, chỗ hay lai vãng: "stamping-ground" chỉ một địa điểm một người hoặc một nhóm người thường xuyên ghé thăm, tụ tập hoặc dành nhiều thời gianđó. thường gợi ý về một nơi quen thuộc, thân thuộc được ưa thích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This old café used to be our stamping-ground when we were students. (Quán cà phê này từng nơi chúng tôi thường xuyên lui tới hồi còn sinh viên.)
    • The park near the river is a popular stamping-ground for local dog walkers. (Công viên gần bờ sông nơi hay lai vãng của những người dắt chó đi dạo trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to return to one's old stamping-ground": trở lại nơi xưa kia thường lui tới.
    • After twenty years abroad, he returned to his old stamping-ground in the city center. (Sau hai mươi nămnước ngoài, anh ấy đã trở lại nơi anh thường lui tới ngày xưatrung tâm thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Haunt (n): nơi thường lui tới (có thể mang sắc thái ám chỉ nơi ma quái lui tới hoặc nơi tụ tập thường xuyên).
    • The library was his favorite haunt. (Thư viện nơi lui tới yêu thích của anh ta.)
  • Hangout (n, thông tục): địa điểm tụ tập, chỗ chơi.
    • The mall is the teenagers' main hangout. (Trung tâm mua sắm chỗ tụ tập chính của giới trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Frequent haunt: nơi thường xuyên ghé thăm.
  • Usual spot: chỗ thường lui tới.
  • Regular venue: địa điểm thường xuyên.
Thành ngữ liên quan
  • Old stomping ground: (cách viết/variant thông dụng khác của "stamping-ground") vùng đất/nơi chốn thân thuộc.
    • He showed me around his old stomping grounds from his youth. (Anh ấy dẫn tôi đi thăm quan những nơi chốn thân thuộc thời thanh xuân của anh.)
stamping-ground

A deer returns to its familiar stamping-ground by the quiet stream.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỗ năng lui tới, nơi hay lai vãng (người, súc vật)