standing

/'stændiɳ/
danh từ giống đực
  1. địa vị xã hội
    • Correspondre à son standing
      hợp với địa vị xã hội của mình
  2. mức tiện nghi
    • Standing d'un appartement
      mức tiện nghi của một căn hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "standing"

standing
L'appartement a un standing élevé avec une belle vue.