standing

/'stændiɳ/
danh từ
  1. sự đứng; thế đứng
  2. sự đỗ (xe)
  3. địa vị
    • man of high standing
      người địa vị cao
  4. sự lâu dài
    • friend of long standing
      bạn lâu năm
tính từ
  1. đứng
    • standing spectator
      khán giả đứng
  2. đã được công nhận; hiện hành
    • standing rules
      điều lệ hiện hành
  3. thường trực
    • standing army
      quân thường trực
    • standing commitee
      uỷ ban thường trực
  4. chưa gặt
    • standing crops
      mùa màng chưa gặt
  5. , ứ, đọng
    • standing water
      nước
  6. để đứng không, không dùng (máy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

standing
A man is standing at a bus stop, waiting.