stannary

/'stænəri/
Học thuật
Thân thiện
stannary

A miner works in a stannary.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc: Từ này dùng để chỉ một mỏ khai thác thiếc hoặc khu vực các mỏ thiếc, đặc biệt vùng Cornwall Devon của Anh.
    • Tòa án mỏ thiếc: Trong lịch sử, "stannary" còn có thể chỉ một tòa án đặc biệt thẩm quyền xét xử các vấn đề liên quan đến khai thác thiếc thợ mỏcác khu vực này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old stannary in Cornwall is now a historical site. (Mỏ thiếc Cornwall giờ một địa điểm lịch sử.)
    • Disputes among tin miners were settled in the stannary court. (Các tranh chấp giữa những người thợ mỏ thiếc được giải quyết tại tòa án mỏ thiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stannary town": thị trấn mỏ thiếc, chỉ một thị trấn liên quan chặt chẽ đến hoạt động khai thác quản lý thiếc.

    • Tavistock was an important stannary town in Devon. (Tavistock từng một thị trấn mỏ thiếc quan trọng ở Devon.)
  • "Stannary law": luật mỏ thiếc, chỉ bộ luật quy chế đặc biệt điều chỉnh ngành khai thác thiếc trong lịch sử.

    • Stannary law granted miners certain privileges and rights. (Luật mỏ thiếc trao cho thợ mỏ một số đặc quyền quyền lợi nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Stannary Parliament (n): Nghị viện mỏ thiếc, một cơ quan tự quản lịch sử của những người khai thác thiếc.

    • The Stannary Parliament had the power to legislate on local mining issues. (Nghị viện mỏ thiếc quyền lập pháp về các vấn đề khai thác mỏ địa phương.)
  • Stannator (n): Thành viên của Nghị viện mỏ thiếc hoặc người liên quan đến việc quản lý mỏ thiếc.

Từ đồng nghĩa
  • Tin mine: mỏ thiếc (nghĩa đen chỉ địa điểm).
  • Tin-working district: khu vực khai thác thiếc.
Lưu ý
  • Từ "stannary" một từ chuyên ngành lịch sử địa chất, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh nói về lịch sử khai thác mỏTây Nam nước Anh. hiếm khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
stannary

A miner works in a stannary.

danh từ
  1. mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc