stanniferous

/stæ'nifərəs/
Học thuật
Thân thiện
stanniferous

Stanniferous ore is mined from deep underground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa thiếc: Mô tả một vật liệu, khoáng chất hoặc hợp chất thành phần bao gồm nguyên tố thiếc (Sn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cassiterite is a stanniferous ore. (Cassiterit một quặng chứa thiếc.)
    • The geologists discovered a new stanniferous vein in the mine. (Các nhà địa chất đã phát hiện ra một mạch quặng mới chứa thiếc trong mỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stanniferous deposits": các mỏ hoặc tầng chứa thiếc.

    • The region is known for its rich stanniferous deposits. (Khu vực này nổi tiếng với các mỏ chứa thiếc giàu có.)
  • "stanniferous alloy": hợp kim chứa thiếc.

    • Bronze is a classic example of a stanniferous alloy, combining copper and tin. (Đồng một dụ điển hình của hợp kim chứa thiếc, kết hợp giữa đồng thiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Stannic (adj): (thuộc về) thiếc, đặc biệt thiếchóa trị IV.

    • Stannic chloride is used in chemical processes. (Thiếc clorua được dùng trong các quy trình hóa học.)
  • Stannous (adj): (thuộc về) thiếc, đặc biệt thiếchóa trị II.

    • Stannous fluoride is an ingredient in some toothpastes. (Thiếc florua một thành phần trong một số loại kem đánh răng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tin-bearing: mang/ chứa thiếc (nghĩa tương đương trực tiếp).
  • Tin-containing: chứa thiếc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như địa chất học, luyện kim, hóa học khoa học vật liệu. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • "Stanniferous" một tính từ kỹ thuật, bắt nguồn từ tiếng Latinh "stannum" (nghĩa thiếc) hậu tố "-ferous" (mang, chứa).
stanniferous

Stanniferous ore is mined from deep underground.

tính từ
  1. chất thiếc, chứa thiếc