stanzaed
/'stænzəd/ Cách viết khác : (stanzaic) /stæn'zeiik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ: Mô tả một bài thơ hoặc một phần của bài thơ được chia thành các đoạn hoặc khổ có cấu trúc rõ ràng.
- (Thuộc) xtăngxơ, (thuộc) thơ tứ tuyệt: Một thuật ngữ chuyên ngành trong thơ ca, chỉ đặc điểm của một bài thơ được cấu tạo bởi các khổ thơ, đặc biệt là thơ tứ tuyệt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The poem is highly stanzaed, with each section containing four lines. (Bài thơ có cấu trúc khổ rõ ràng, với mỗi phần chứa bốn dòng.)
- He prefers stanzaed poetry to free verse. (Anh ấy thích thơ có khổ hơn là thơ tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
"A stanzaed form": Một hình thức thơ có cấu trúc khổ.
- The sonnet is a classic example of a stanzaed form. (Thơ sonnet là một ví dụ kinh điển của hình thức thơ có cấu trúc khổ.)
"Stanzaed structure": Cấu trúc phân khổ.
- The stanzaed structure of the ballad makes it easy to remember. (Cấu trúc phân khổ của bài ballad khiến nó dễ nhớ.)
Biến thể và từ gần giống
Stanzaic (adj): (thuộc) khổ thơ, (thuộc) đoạn thơ. (Đây là cách viết khác, đồng nghĩa với "stanzaed").
- The stanzaic pattern is consistent throughout the poem. (Mô hình khổ thơ nhất quán xuyên suốt bài thơ.)
Stanza (n): Khổ thơ, đoạn thơ.
- The first stanza introduces the main theme. (Khổ thơ đầu tiên giới thiệu chủ đề chính.)
Từ đồng nghĩa
- Sectional: (thuộc) phần, có phân đoạn.
- Versified: Đã được làm thành thơ, có vần điệu.
Lưu ý
- "Stanzaed" là một tính từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong phân tích văn học và thơ ca. Nó ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
- Từ này thường được dùng để mô tả đặc điểm hình thức hoặc cấu trúc của một bài thơ, thay vì nội dung hay cảm xúc của nó.
tính từ
- (thuộc) đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ
- (thuộc) xtăngxơ, (thuộc) thơ tứ tuyệt