staphylococcus

/,stæfilə'kɔkəs/
Học thuật
Thân thiện
staphylococcus

A scientist examines a staphylococcus culture under a microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Số ít: staphylococcus; Số nhiều: staphylococci):
    • Vi khuẩn tụ cầu, khuẩn cầu chùm: Một loại vi khuẩn Gram-dương hình cầu, thường kết thành từng cụm như chùm nho, có thể sống ký sinh trên da niêm mạc người. Một số chủng có thể gây nhiễm trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wound infection was caused by staphylococcus. (Nhiễm trùng vết thương do vi khuẩn tụ cầu gây ra.)
    • A common type of staphylococcus is Staphylococcus aureus. (Một loại tụ cầu khuẩn phổ biến Staphylococcus aureus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Staphylococcus aureus": Tụ cầu vàng, một chủng tụ cầu khuẩn đặc biệt có thể gây nhiễm trùng nghiêm trọng.
    • Methicillin-resistant Staphylococcus aureus (MRSA) is a major concern in hospitals. (Tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) một mối lo ngại lớn trong bệnh viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Staphylococcal (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến vi khuẩn tụ cầu.
    • He has a staphylococcal skin infection. (Anh ấy bị nhiễm trùng da do tụ cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Staph (danh từ, cách nói thông tục): viết tắt của staphylococcus.
    • The test results show a staph infection. (Kết quả xét nghiệm cho thấy nhiễm trùng tụ cầu.)
staphylococcus

A scientist examines a staphylococcus culture under a microscope.

danh từ ((như) staphylococci)
  1. khuẩn cầu chùm, khuẩn tụ cầu

Từ đồng nghĩa