star-apple

/'stɑ:,æpl/
Học thuật
Thân thiện
star-apple

A ripe star-apple hangs from a branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây vú sữa: Một loại cây nhiệt đới, tên khoa học Chrysophyllum cainito, cho quả ăn được.
    • Quả vú sữa: Quả của cây vú sữa, thường vỏ màu tím hoặc xanh lục, thịt quả ngọt mềm, khi bổ ngang thường hình ngôi saogiữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The star-apple tree in our garden is bearing fruit. (Cây vú sữa trong vườn nhà chúng tôi đang ra quả.)
    • I bought some ripe star-apples from the market. (Tôi đã mua vài quả vú sữa chín từ chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "star-apple leaf": cây vú sữa.
    • Star-apple leaves are sometimes used in traditional medicine. ( cây vú sữa đôi khi được dùng trong y học cổ truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Cainito: Tên gọi khác theo tiếng địa phương hoặc tên khoa học cho cây/quả vú sữa.
  • Golden leaf tree: Tên gọi tiếng Anh khác, dựa vào mặt dưới màu vàng ánh.
Từ đồng nghĩa
  • Chrysophyllum cainito: Tên khoa học của cây vú sữa.
star-apple

A ripe star-apple hangs from a branch.

danh từ
  1. (thực vật học) cây vú sữa