stardom

/'stɑ:dəm/
Học thuật
Thân thiện
stardom

She achieved stardom after her first major film role.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Danh vị, địa vị, cương vị của một ngôi sao: Trạng thái hoặc vị trí nổi tiếng được công nhận rộng rãi, đặc biệt trong ngành giải trí như điện ảnh, âm nhạc, hoặc thể thao.
    • Giới ngôi sao: Tập thể những người nổi tiếng, những ngôi sao trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She achieved stardom after her first major film role. ( ấy đạt được danh vị ngôi sao sau vai diễn chính đầu tiên trong phim.)
    • The pressure of stardom can be overwhelming for young actors. (Áp lực của địa vị ngôi sao có thể rất lớn đối với các diễn viên trẻ.)
    • He seemed indifferent to the trappings of stardom. (Anh ấy có vẻ thờ ơ với những thứ hào nhoáng đi kèm danh vị ngôi sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to attain/reach/achieve stardom": đạt đến địa vị ngôi sao, trở nên nổi tiếng.

    • The singer reached stardom almost overnight. (Nữ ca sĩ đạt đến địa vị ngôi sao gần như chỉ sau một đêm.)
  • "the price of stardom": cái giá phải trả cho sự nổi tiếng.

    • Losing her privacy was the price of stardom. (Mất đi sự riêng tư cái giá ấy phải trả cho danh vị ngôi sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Star (n): ngôi sao (chỉ người nổi tiếng).

    • A movie star. (Một ngôi sao điện ảnh.)
  • Stardust (n): bụi sao; vẻ đẹp lấp lánh, quyến rũ (thường mang tính ẩn dụ).

    • She still has that Hollywood stardust about her. ( ấy vẫn toát lên vẻ hào nhoáng lấp lánh của Hollywood.)
Từ đồng nghĩa
  • Celebrity: danh vị nổi tiếng, sự nổi tiếng.
  • Fame: danh tiếng, sự nổi tiếng.
  • Superstardom: địa vị siêu sao (mức độ cao hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'stardom')

Thành ngữ liên quan
  • "A shot at stardom": một cơ hội để trở nên nổi tiếng.

    • The talent show was her shot at stardom. (Chương trình tìm kiếm tài năng cơ hội để ấy trở thành ngôi sao.)
  • "The bright lights of stardom": những ánh đèn hào nhoáng của sự nổi tiếng (thường chỉ sức hút mặt hào nhoáng của danh vị).

    • He was drawn to the bright lights of stardom from a young age. (Anh ấy bị cuốn hút bởi những ánh đèn hào nhoáng của danh vị ngôi sao từ khi còn trẻ.)
stardom

She achieved stardom after her first major film role.

danh từ
  1. cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu
    • to attain stardom
      trở thành ngôi sao điện ảnh
  2. (sân khấu) những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung)