starfish

/'stɑ:fiʃ/
Học thuật
Thân thiện
starfish

A child gently holds a starfish at the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sao biển: Một loài động vật biển không xương sống thuộc ngành Da gai, thường hình dạng giống một ngôi sao với các cánh (tay) tỏa ra từ một đĩa trung tâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a bright orange starfish on the ocean floor. (Chúng tôi nhìn thấy một con sao biển màu cam sáng dưới đáy đại dương.)
    • The starfish uses its tube feet to move and capture food. (Sao biển sử dụng những chiếc chân ống để di chuyển bắt thức ăn.)
    • Children are often fascinated by the shape of a starfish. (Trẻ em thường bị hoặc bởi hình dạng của sao biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a starfish": (thành ngữ so sánh) dùng để mô tả hình dạng hoặc tư thế của một người/vật giống như sao biển, với các phần tỏa ra xung quanh.
    • After the long hike, he lay on the bed like a starfish. (Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ta nằm dài trên giường như một con sao biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Sea star (n): Tên gọi khoa học/khác của sao biển, thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học để chỉ chính xác hơn.
    • The biology textbook referred to the creature as a 'sea star'. (Sách giáo khoa sinh học gọi sinh vật đó 'sea star'.)
  • Echinoderm (n): Động vật da gai - tên của ngành động vật sao biển thuộc về.
    • Starfish, sea urchins, and sand dollars are all echinoderms. (Sao biển, nhím biển đô la cát đều động vật da gai.)
Từ đồng nghĩa
  • Asteroid: Tên gọi trong phân loại khoa học cho các loài trong lớp Asteroidea (sao biển thật sự).
  • Sea star: (như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "starfish" làm thành phần cốt lõi. Tuy nhiên, hình ảnh của thường được dùng trong các phép so sánh (simile) như "spread out like a starfish".
starfish

A child gently holds a starfish at the beach.

danh từ
  1. (động vật học) sao biển

Từ có nhắc đến "starfish"