starting-post

/'stɑ:tliɳpoust/
Học thuật
Thân thiện
starting-post

The runner places his foot against the starting-post.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cột xuất phát: Một cột hoặc vật đánh dấu được đặtđiểm bắt đầu của một cuộc đua, đặc biệt trong các môn thể thao như đua ngựa hoặc điền kinh. xác định vạch xuất phát các vận động viên phải bắt đầu từ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The horses lined up at the starting-post. (Những con ngựa xếp hàng tại cột xuất phát.)
    • The runner touched the starting-post before the signal. (Vận động viên chạy đã chạm vào cột xuất phát trước tín hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at the starting-post": đangvị trí xuất phát, sẵn sàng để bắt đầu.
    • All competitors are now at the starting-post. (Tất cả các đối thủ giờ đãvị trí xuất phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Starting line (n): vạch xuất phát (thường một đường kẻ trên mặt đất thay vì một cột).
  • Starting gate (n): cổng xuất phát (một cấu trúc nhiều ngăn để khởi đầu cuộc đua ngựa).
Từ đồng nghĩa
  • Starting point: điểm xuất phát (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh không chỉ thể thao).
  • Start line: vạch bắt đầu.
Từ trái nghĩa
  • Finishing-post (n): cột đích.
starting-post

The runner places his foot against the starting-post.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) cột xuất phát