state-house

/'steithaus/
Học thuật
Thân thiện
state-house

The state-house stands proudly at the end of a wide, tree-lined avenue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tòa nhà nghị viện của một bang: Từ này dùng để chỉ tòa nhà chính thức, thường nơi họp của cơ quan lập pháp (nghị viện) tại một bang cụ thể của Hoa Kỳ. Đây trụ sở chính của chính quyền bang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The governor gave a speech in front of the state-house. (Thống đốc đã phát biểu trước tòa nhà nghị viện bang.)
    • Tourists often visit the historic state-house to learn about the state's government. (Du khách thường đến thăm tòa nhà nghị viện bang lịch sử để tìm hiểu về chính quyền bang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the State House": Khi viết hoa, cụm từ này thường tên riêng của một tòa nhà nghị viện bang cụ thể.
    • The Massachusetts State House is located on Beacon Hill in Boston. (Tòa nhà Nghị viện Bang Massachusetts nằm trên đồi Beacon ở Boston.)
Biến thể từ gần giống
  • State capitol (n): Tòa nhà nghị viện bang (từ đồng nghĩa, cũng được dùng phổ biến ở Mỹ).

    • The state capitol is an impressive building with a large dome. (Tòa nhà nghị viện bang một công trình ấn tượng với một mái vòm lớn.)
  • State legislature (n): Nghị viện bang (chỉ cơ quan, không chỉ tòa nhà).

    • The state legislature passed a new law. (Nghị viện bang đã thông qua một đạo luật mới.)
Từ đồng nghĩa
  • State capitol: tòa nhà nghị viện bang.
  • Capitol building: tòa nhà nghị viện (có thể chỉ cấp bang hoặc liên bang).
Lưu ý
  • Từ "state-house" chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ. Trong tiếng Anh Anh, các cơ quan lập pháp cấp khu vực thường tên gọi khác ( dụ: Scottish Parliament).
  • Không nên nhầm lẫn với "White House" (Nhà Trắng, trụ sở tổng thống Mỹ) hoặc "Capitol" (tòa nhà Quốc hội Hoa Kỳ ở Washington, D.C.).
state-house

The state-house stands proudly at the end of a wide, tree-lined avenue.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi họp nghị viện của bang