statedly

/'steitidli/
Học thuật
Thân thiện
statedly

He statedly visits the library every Tuesday afternoon.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đều đặn, theo định kỳ: "Statedly" một phó từ cổ hoặc trang trọng, dùng để diễn tả một hành động xảy ra vào những thời điểm đã được xác định trước, một cách đều đặn quy luật.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The council meets statedly on the first Monday of every month. (Hội đồng họp đều đặn vào thứ Hai đầu tiên của mỗi tháng.)
    • He visits his grandparents statedly every Sunday. (Anh ấy thăm ông bà một cách đều đặn vào mỗi Chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to occur statedly": xảy ra một cách đều đặn, theo định kỳ.

    • The financial reports are submitted statedly at the end of each quarter. (Các báo cáo tài chính được nộp đều đặn vào cuối mỗi quý.)
  • "to be statedly present": có mặt một cách đều đặn, theo lịch trình.

    • The guard makes his rounds statedly throughout the night. (Người bảo vệ đi tuần một cách đều đặn suốt đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Stated (adj): đã được nêu ra, đã được quy định.

    • The stated purpose of the meeting is to discuss the budget. (Mục đích đã được nêu ra của cuộc họp thảo luận ngân sách.)
  • Periodically (adv): một cách định kỳ, thỉnh thoảng. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại)

  • Regularly (adv): một cách thường xuyên, đều đặn. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn)
Từ đồng nghĩa
  • Regularly: thường xuyên, đều đặn.
  • Periodically: định kỳ, theo từng giai đoạn.
  • At stated intervals: vào những khoảng thời gian đã định.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/Trang trọng: "Statedly" một từ ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, mang sắc thái cổ hoặc trang trọng. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như "regularly" hoặc "periodically" được ưa dùng hơn.
statedly

He statedly visits the library every Tuesday afternoon.

phó từ
  1. từng thời kỳ đã định, ở từng lúc đã định