stateside

/'steitsaid/
Học thuật
Thân thiện
stateside

He returned stateside after his overseas assignment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ở Mỹ, thuộc về Mỹ: Dùng để mô tả một cái đó đang ở, xảy ra, hoặc liên quan đến lãnh thổ Hoa Kỳ, đặc biệt khi được nhìn từ bên ngoài nước Mỹ.
    • Hướng về Mỹ: Chỉ sự di chuyển hoặc hướng về phía nước Mỹ.
  2. Phó từ:

    • Ở Mỹ, về phía Mỹ: Dùng để chỉ vị trí tại Mỹ hoặc hướng đi/chuyển động về phía nước Mỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We follow stateside news closely. (Chúng tôi theo dõi sát sao tin tức ở Mỹ.)
    • She received a stateside assignment from her company. ( ấy nhận được một nhiệm vụ ở Mỹ từ công ty của mình.)
  • Phó từ:

    • He will be returning stateside next month. (Anh ấy sẽ trở về Mỹ vào tháng tới.)
    • The product is popular both overseas and stateside. (Sản phẩm phổ biến cảhải ngoại lẫn ở Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Go stateside": trở về Mỹ, đi về Mỹ.

    • After years working abroad, he finally decided to go stateside. (Sau nhiều năm làm việcnước ngoài, cuối cùng anh ấy quyết định trở về Mỹ.)
  • "Stateside operations": các hoạt động ở Mỹ (thường dùng trong kinh doanh).

    • The company's stateside operations are headquartered in New York. (Các hoạt động ở Mỹ của công ty trụ sở chính tại New York.)
Biến thể từ gần giống
  • State-side (adj/adv): Cách viết khác với dấu gạch ngang, cùng nghĩa với "stateside".
    • We keep in touch with our state-side colleagues. (Chúng tôi giữ liên lạc với các đồng nghiệp ở Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • In the US: ở Mỹ.
  • American: thuộc về nước Mỹ (tính từ).
  • Domestic (US): trong nước (Mỹ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này nguồn gốc được dùng phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
  • Thường được dùng bởi những người đangbên ngoài nước Mỹ (như binh lính, nhân viên ngoại giao, doanh nhân, kiều bào) để nói về quê nhà hoặc trụ sở chính tại Mỹ.
  • Không nên nhầm lẫn với tên các bang (states) cụ thể.
stateside

He returned stateside after his overseas assignment.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) của Mỹ, ở Mỹ, hướng về Mỹ
    • he hasn't been stateside for three years
      đã ba năm hắn không ở Mỹ