statistically

Định nghĩa

Trạng từ: - Về mặt thống : "statistically" dùng để chỉ một điều đó được xem xét, đánh giá hoặc diễn tả dựa trên các dữ liệu phương pháp thống . thường xuất hiện trong các câu khẳng định hoặc phủ định về khả năng, xác suất, hoặc xu hướng dựa trên số liệu.

dụ sử dụng
  • (Kết quả này ý nghĩa về mặt thống .)
  • (Về mặt thống , phụ nữ sống lâu hơn đàn ông.)
  • (Về mặt thống , không thể trúng xổ số hai lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "statistically speaking": nói theo góc nhìn thống .

    • Statistically speaking, the new drug is effective. (Nói về mặt thống , loại thuốc mới hiệu quả.)
  • "statistically significant": ý nghĩa thống (thường dùng trong nghiên cứu để chỉ kết quả không phải do ngẫu nhiên).

    • The difference between the two groups was statistically significant. (Sự khác biệt giữa hai nhóm ý nghĩa thống .)
Biến thể từ gần giống
  • Statistical (tính từ): thuộc về thống .

    • We need statistical data for the report. (Chúng tôi cần dữ liệu thống cho báo cáo.)
  • Statistics (danh từ): ngành thống hoặc số liệu thống .

    • The statistics show a decline in crime. (Các số liệu thống cho thấy sự suy giảm tội phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Quantitatively: về mặt định lượng (thường dùng khi nhấn mạnh số lượng thay vì tính toán thống ).

    • Quantitatively, the results are similar. (Về mặt định lượng, kết quả là tương tự.)
  • Numerically: về mặt số học.

    • Numerically, the sample is too small. (Về mặt số học, mẫu quá nhỏ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với "statistically". Tuy nhiên, thường kết hợp với động từ "to be" hoặc "to show" trong các cấu trúc khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định với "statistically", nhưng cụm từ "statistically speaking" thường được coi như một cách nói nhập môn trong các bài nói hoặc viết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

statistically
Statistically, the coin landed on heads ten times in a row.