statoscope

/'stætəskoup/
Học thuật
Thân thiện
statoscope

A scientist uses a statoscope to measure small pressure changes in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo vi áp: Một dụng cụ dùng để đo sự thay đổi rất nhỏ của áp suất khí quyển, thường được sử dụng trong các thí nghiệm vật hoặc khí tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a statoscope to detect minute pressure changes in the chamber. (Nhà khoa học đã sử dụng một cái đo vi áp để phát hiện những thay đổi áp suất cực nhỏ trong buồng.)
    • Accurate measurement of atmospheric pressure variations requires a sensitive statoscope. (Việc đo lường chính xác các biến thiên áp suất khí quyển đòi hỏi một cái đo vi áp nhạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "statoscope reading": số liệu/kết quả đo từ cái đo vi áp.
    • The statoscope reading indicated a sudden drop in pressure. (Số liệu từ cái đo vi áp cho thấy một sự sụt giảm áp suất đột ngột.)
Biến thể từ gần giống
  • Barometer (n): phong vũ biểu, dụng cụ đo áp suất khí quyển nói chung.
  • Manometer (n): áp kế, dụng cụ đo áp suất chất lỏng hoặc khí.
Từ đồng nghĩa
  • Microbarograph: vi khí áp kế (một loại dụng cụ ghi lại những thay đổi rất nhỏ của áp suất khí quyển theo thời gian).
statoscope

A scientist uses a statoscope to measure small pressure changes in a laboratory.

danh từ
  1. (vật ) cái đo vi áp

Từ gần giống