status quo
/'steitəs'kwoun/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (thường dùng với mạo từ 'the'):
- Hiện trạng, nguyên trạng: Tình hình hoặc trạng thái của sự việc như nó đang tồn tại tại một thời điểm nhất định, đặc biệt là khi so sánh với một tình huống có thể thay đổi trong tương lai.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- They are content with the status quo and do not want any changes. (Họ hài lòng với hiện trạng và không muốn bất kỳ thay đổi nào.)
- The agreement aims to preserve the status quo in the region. (Thỏa thuận nhằm mục đích duy trì nguyên trạng trong khu vực.)
- Challenging the status quo often leads to innovation. (Thách thức hiện trạng thường dẫn đến sự đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to maintain/preserve/uphold the status quo": duy trì, bảo tồn hiện trạng.
- The conservative party's policy is to maintain the status quo. (Chính sách của đảng bảo thủ là duy trì hiện trạng.)
"to challenge/disrupt/change the status quo": thách thức, phá vỡ, thay đổi hiện trạng.
- The new technology has the potential to disrupt the status quo of the entire industry. (Công nghệ mới có tiềm năng phá vỡ hiện trạng của toàn ngành.)
"the status quo ante" (một biến thể Latin): tình trạng trước đó, nguyên trạng trước khi xảy ra một sự kiện.
- The treaty demanded a return to the status quo ante bellum (the state before the war). (Hiệp ước yêu cầu quay trở lại nguyên trạng trước chiến tranh.)
Biến thể và từ gần giống
- Status (n): địa vị, tình trạng, trạng thái (nghĩa rộng hơn).
- His social status is very high. (Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.)
Từ đồng nghĩa
- Current situation: tình hình hiện tại.
- Existing state of affairs: tình trạng sự việc hiện có.
- Present circumstances: hoàn cảnh hiện tại.
Thành ngữ liên quan
- "Defender of the status quo": người bảo vệ hiện trạng.
- He is often seen as a defender of the status quo, resisting all reforms. (Ông ấy thường được xem là người bảo vệ hiện trạng, chống lại mọi cải cách.)
phó từ
- nguyên trạng, hiện trạng