stay-at-home

/'steiəthoum/
tính từ
  1. thườngnhà, hay ở nhà, ru rú nhà
danh từ
  1. người thườngnhà, người ru rú nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

stay-at-home
A stay-at-home parent reads a storybook to their child in the living room.