steeplejack
/'sti:pldʤæk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thợ leo cao, thợ sửa chữa công trình cao: Một người có công việc chuyên môn là leo lên, xây dựng, sửa chữa, bảo trì hoặc làm sạch các công trình kiến trúc rất cao như tháp chuông nhà thờ, ống khói, cột điện, tháp truyền hình và các tòa nhà cao tầng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The church hired a steeplejack to repair the weathervane on the old spire. (Nhà thờ thuê một thợ leo cao để sửa chữa chong chóng gió trên đỉnh tháp cổ.)
- Being a steeplejack requires immense courage and a good head for heights. (Làm một thợ leo cao đòi hỏi lòng dũng cảm phi thường và không sợ độ cao.)
- The steeplejack carefully inspected the brickwork of the tall chimney. (Người thợ leo cao cẩn thận kiểm tra phần gạch xây của ống khói cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Steeplejack work" hoặc "steeplejacking": Công việc của một thợ leo cao, thường được dùng để chỉ toàn bộ ngành nghề hoặc một nhiệm vụ cụ thể.
- Steeplejack work is considered one of the most dangerous professions in the world. (Công việc thợ leo cao được coi là một trong những nghề nguy hiểm nhất thế giới.)
Biến thể và từ gần giống
- High-rise worker (n): Công nhân làm việc trên cao (cụm từ chung hơn, có thể không chỉ leo trèo mà còn làm việc trên giàn giáo).
- Chimney sweep (n): Thợ cạo ống khói (công việc làm sạch bồ hóng bên trong ống khói, có thể nhưng không nhất thiết phải leo cao bên ngoài).
Từ đồng nghĩa
- Tower climber: Người leo tháp.
- High-altitude technician: Kỹ thuật viên làm việc ở độ cao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ 'steeplejack')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'steeplejack')
danh từ
- thợ leo (chuyên leo lên gác chuông..., để sửa chữa...)