stellaire

Học thuật
Thân thiện
stellaire

Une étoile stellaire brille dans le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) sao, liên quan đến các vì sao: Dùng để mô tả những liên quan đến các ngôi sao trên bầu trời.
    • hình dạng tỏa tròn, xòe ra như ngôi sao: Dùng để mô tả hình dạng hoặc cách sắp xếp tỏa ra từ một điểm trung tâm, giống như các tia của một ngôi sao.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Thực vật học) Cây tràng sao: Tên một loài thực vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La lumière stellaire illuminait la nuit noire. (Ánh sáng sao chiếu sáng màn đêm tối tăm.)
    • Cette fleur a une forme stellaire très particulière. (Đóa hoa này có một hình dạng xòe ra như ngôi sao rất đặc biệt.)
    • Les cartes stellaires sont utilisées par les astronomes. (Các bản đồ sao được các nhà thiên văn học sử dụng.)
  • Danh từ giống cái:

    • La stellaire est souvent considérée comme une mauvaise herbe. (Cây tràng sao thường bị coi là một loài cỏ dại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corps stellaire": thiên thể, vật thể trên bầu trời.

    • Les télescopes permettent d'observer des corps stellaires lointains. (Kính thiên văn cho phép quan sát các thiên thể xa xôi.)
  • "Distribution stellaire": sự phân bố (của các ngôi sao).

    • La distribution stellaire dans cette galaxie est très dense. (Sự phân bố sao trong thiên hà này rất dày đặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Stellairement (trạng từ): một cách (thuộc) sao, một cách rực rỡ như sao.

    • Le ciel brillait stellairement. (Bầu trời tỏa sáng rực rỡ như sao.)
  • Interstellaire (tính từ): liên sao, giữa các vì sao.

    • Un voyage interstellaire. (Một chuyến du hành liên sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Astral (tính từ): (thuộc) tinh tú, (thuộc) sao.
  • Étoilé (tính từ): nhiều sao, lấm tấm sao (thường dùng cho bầu trời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "stellaire".)

stellaire

Une étoile stellaire brille dans le ciel nocturne.

tính từ
  1. (thuộc) sao
    • Clarté stellaire
      ánh sao
  2. tỏa tròn xòe ra
    • Disposition stellaire
      kiểu sắp xếp xòe ra
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây tràng sao

Từ chứa "stellaire"