stellenbosch

/'stelənbɔʃ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Sử học, Quân sự, Từ lóng) Hạ tầng công tác, hạ bệ: Từ này dùng để chỉ hành động loại bỏ một sĩ quan hoặc quan chức khỏi vị trí chỉ huy hoặc trách nhiệm quan trọng bằng cách chuyển họ sang một vị trí ít quan trọng hơn, thường một nhiệm sởxa hoặc một công việc không thực quyền, thay vì cách chức trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The general was stellenbosched after the failed campaign. (Vị tướng đã bị hạ tầng công tác sau chiến dịch thất bại.)
    • To avoid a public scandal, they decided to stellenbosch the incompetent official. (Để tránh một vụ bê bối công khai, họ quyết định hạ bệ viên chức bất tài đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động phổ biến: Từ này thường được dùngdạng bị động (to be stellenbosched) để mô tả tình trạng của người bị điều chuyển.
    • He feared being stellenbosched to a remote desk job. (Anh ta sợ bị đẩy đi đến một công việc bàn giấy hẻo lánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Stellenbosching (danh động từ): Hành động hạ tầng công tác.
    • The stellenbosching of several officers followed the inquiry. (Việc hạ tầng công tác một số sĩ quan đã diễn ra sau cuộc điều tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Sideline: Gạt ra ngoài lề, cho ngồi chơi xơi nước.
  • Relegate: Giáng chức, đày ải (về một vị trí thấp/kém quan trọng hơn).
  • Shelve: Gác lại, xếp (thường dùng cho kế hoạch, nhưng cũng có thể ám chỉ cho người).
Lưu ý
  • Nguồn gốc: Thuật ngữ này bắt nguồn từ tên thị trấn StellenboschNam Phi, nơi các sĩ quan người Anh bị coi kém năng lực thường bị chuyển đến trong thời kỳ Chiến tranh Boer, nhằm loại họ khỏi các vị trí chỉ huy trực tiếp.
ngoại động từ
  1. (sử học), (quân sự), (từ lóng) hạ tầng công tác, hạ bệ