stepmotherly

/'step,mʌdəli/
Học thuật
Thân thiện
stepmotherly

A stepmotherly figure stands coldly apart from the family gathering.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cay nghiệt, ghẻ lạnh: "Stepmotherly" mô tả thái độ hoặc cách đối xử lạnh lùng, khắc nghiệt, thiếu tình thương, giống như hình ảnh tiêu cực thường gắn với một người mẹ kế trong các câu chuyện cổ tích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her stepmotherly treatment of the children was widely criticized. (Cách đối xử cay nghiệt của ấy với trẻ đã bị chỉ trích rộng rãi.)
    • He received only stepmotherly affection from his guardian. (Anh ấy chỉ nhận được tình cảm ghẻ lạnh từ người giám hộ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stepmotherly care": sự chăm sóc một cách miễn cưỡng lạnh nhạt.

    • The orphanage provided only the most basic, stepmotherly care. (Trại trẻ mồ côi chỉ cung cấp sự chăm sóc cơ bản nhất một cách lạnh nhạt.)
  • "stepmotherly attitude": thái độ dửng dưng, không quan tâm.

    • The government was accused of having a stepmotherly attitude towards the plight of farmers. (Chính phủ bị cáo buộc thái độ dửng dưng trước hoàn cảnh khó khăn của nông dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Stepmother (n): mẹ kế.

    • His stepmother is actually very kind. (Mẹ kế của anh ấy thực ra rất tốt bụng.)
  • Stepmotherliness (n): tính chất cay nghiệt/ghẻ lạnh (danh từ trừu tượng, ít dùng).

Từ đồng nghĩa
  • Unkind: không tốt, không tử tế.
  • Cold: lạnh lùng.
  • Neglectful: thờ ơ, sao lãng.
Từ trái nghĩa
  • Motherly: như tình mẹ, âu yếm.
  • Nurturing: nuôi dưỡng, chăm sóc chu đáo.
  • Affectionate: trìu mến, yêu thương.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái rất tiêu cực thường dùng trong văn viết hoặc phong cách trang trọng hơn trong hội thoại hàng ngày.
  • dựa trên định kiến xã hội về người mẹ kế, vậy cần thận trọng khi sử dụng để tránh áp đặt hình mẫu tiêu cực lên các mối quan hệ gia đình thực tế.
stepmotherly

A stepmotherly figure stands coldly apart from the family gathering.

tính từ
  1. cay nghiệt, ghẻ lạnh