stereometrical

/,stiəriə'metrik/ Cách viết khác : (stereometrical) /,stiəriə'metrikəl/
Học thuật
Thân thiện
stereometrical

A student draws a stereometrical cube on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hình học không gian: "Stereometrical" tính từ mô tả những liên quan đến việc đo lường các hình khối, vật thể ba chiều hoặc thuộc về lĩnh vực hình học không gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The architect used stereometrical principles to design the complex structure. (Kiến trúc sư đã sử dụng các nguyên tắc hình học không gian để thiết kế cấu trúc phức tạp.)
    • This is a stereometrical problem involving the volume of a pyramid. (Đây một bài toán hình học không gian liên quan đến thể tích của một hình chóp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stereometrical analysis": phân tích hình học không gian.

    • The engineer performed a stereometrical analysis of the rock formation. (Kỹ sư đã thực hiện một phân tích hình học không gian về sự hình thành của khối đá.)
  • "Stereometrical properties": các tính chất hình học không gian.

    • Crystals have unique stereometrical properties. (Các tinh thể những tính chất hình học không gian độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Stereometry (danh từ): hình học không gian, phép đo hình khối.
    • Stereometry is a branch of geometry. (Hình học không gian một nhánh của hình học.)
Từ đồng nghĩa
  • Solid-geometrical: (thuộc) hình học khối.
  • Three-dimensional geometric: (thuộc) hình học ba chiều.
stereometrical

A student draws a stereometrical cube on the chalkboard.

tính từ
  1. (thuộc) hình học không gian