stickjaw

/'stikdʤɔ:/
Học thuật
Thân thiện
stickjaw

A child enjoys a piece of stickjaw at the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Kẹo mềm, kẹo sữa, keo caramen: Chỉ một loại kẹo kết cấu dẻo, dai dính, thường làm từ đường, sữa hoặc caramel, khi ăn có thể dính vào răng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children were given some stickjaw at the fair. (Bọn trẻ được phát một ít kẹo mềmhội chợ.)
    • I love the taste of that old-fashioned stickjaw. (Tôi thích hương vị của loại kẹo sữa cổ điển đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like stickjaw": Dùng để von một thứ đó rất dính hoặc khó nhai.
    • This toffee is like stickjaw; it's hard to chew. (Kẹo cứng này dính như keo caramen; thật khó nhai.)
Biến thể từ gần giống
  • Toffee (n): Kẹo cứng, một loại kẹo cứng giòn làm từ đường .
  • Caramel (n): Keo caramen, một chất dẻo, ngọt làm từ đường nấu chảy.
  • Chewy candy (n): Kẹo dẻo, chỉ chung các loại kẹo độ dai.
Từ đồng nghĩa
  • Chewy sweet: Kẹo dẻo.
  • Sticky candy: Kẹo dính.
stickjaw

A child enjoys a piece of stickjaw at the park.

danh từ
  1. (từ lóng) kẹo mềm; kẹo sữa; keo caramen (dính răng)