stickleback

/'stiklbæk/
Học thuật
Thân thiện
stickleback

A male stickleback builds a nest of algae in a shallow stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • gai: Một loại cá nước ngọt hoặc nước lợ nhỏ, thuộc họ Gasterosteidae, đặc điểm một số gai lưng rời rạc, sắc nhọn phía trước vây lưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The three-spined stickleback is a common subject for biological studies. ( gai ba gai đối tượng nghiên cứu phổ biến trong sinh học.)
    • We found a stickleback in the shallow stream. (Chúng tôi tìm thấy một con gai ở con suối cạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stickleback research": Nghiên cứu về gai, thường đề cập đến các nghiên cứu về hành vi, tiến hóa hoặc sinh thái học của loài này.
    • Stickleback research has provided key insights into vertebrate evolution. (Nghiên cứu về gai đã cung cấp những hiểu biết quan trọng về sự tiến hóa của động vật xương sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Three-spined stickleback (n): gai ba gai (một loài phổ biến, tên khoa học ).
  • Nine-spined stickleback (n): gai chín gai (một loài khác, tên khoa học ).
Từ đồng nghĩa
  • Prickleback (n): Một tên gọi khác ít phổ biến hơn, dựa trên đặc điểm gai.
  • Tên khoa học: Gasterosteidae (danh pháp của họ này).
stickleback

A male stickleback builds a nest of algae in a shallow stream.

danh từ
  1. (động vật học) gai