stickler

/'stiklə/
danh từ
  1. (+ for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái )
    • to be a great stickler for precision
      người rất chặt chẽ về sự chính xác
  2. người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stickler"

stickler
A teacher is a stickler for neat handwriting.