stickler

/'stiklə/
Học thuật
Thân thiện
stickler

A teacher is a stickler for neat handwriting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quá khắt khe, người câu nệ: Một người luôn đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt, chính xác hoặc đúng đắn tuyệt đối về một quy tắc, tiêu chuẩn, hoặc chi tiết cụ thể nào đó.
    • Người ủng hộ triệt để: Một người luôn bảo vệ hoặc tán thành một điều đó một cách nhiệt liệt kiên định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My teacher is a real stickler for grammar. (Giáo viên của tôi một người rất khắt khe về ngữ pháp.)
    • He is a stickler for tradition and hates any changes to the ceremony. (Anh ấy người câu nệ truyền thống ghét mọi thay đổi đối với nghi lễ.)
    • As a stickler for justice, she fought tirelessly for the rights of the workers. ( một người ủng hộ triệt để cho công lý, đã chiến đấu không mệt mỏi quyền lợi của công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a stickler for something": người rất khắt khe, đòi hỏi cao về một điều đó (như quy tắc, sự chính xác, hình thức).
    • The editor is a stickler for accuracy; she checks every single fact. (Biên tập viên người rất khắt khe về độ chính xác; ấy kiểm tra từng sự kiện một.)
    • He's not a stickler for punctuality, so don't worry if you're a few minutes late. (Anh ấy không phải người quá khắt khe về sự đúng giờ, vậy đừng lo nếu bạn đến muộn vài phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Sticklerism (n, hiếm gặp): tính cách hoặc nguyên tắc của một người quá khắt khe, câu nệ.
Từ đồng nghĩa
  • Perfectionist: người cầu toàn.
  • Pedant: người câu nệ hình thức, người thích phô trương kiến thức.
  • Martinet: người quá nghiêm khắc về kỷ luật.
Từ trái nghĩa
  • Slacker: người lười biếng, cẩu thả.
  • Easygoing person: người dễ tính, thoải mái.
stickler

A teacher is a stickler for neat handwriting.

danh từ
  1. (+ for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái )
    • to be a great stickler for precision
      người rất chặt chẽ về sự chính xác
  2. người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker)

Từ có nhắc đến "stickler"