stigmate

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) đầu nhụy
  2. (động vật học) lỗ thở
  3. vết sẹo, vết rỗ (đậu mùa)
  4. (y học) dấu hiệu lâm sàng
    • Stigmates de la syphilis
      dấu hiệu lâm sàng bệnh giang mai
  5. (số nhiều, tôn giáo) dấu thần
  6. (nghĩa bóng) vết ô nhục
    • Les stigmates du régime colonialiste
      những vết ô nhục của chế độ thực dân
  7. (sử học) dấu sắc nung (trên mình tội nhân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stigmate"

Từ có nhắc đến "stigmate"