stigmatization

/,stigmətai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự bêu xấu
  2. sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ)
stigmatization
A person feels the pain of stigmatization after being treated unfairly.