stiletto

/sti'letou/
Học thuật
Thân thiện
stiletto

A woman carefully places a stiletto in a velvet-lined display case.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dao găm nhỏ, lưỡi lê: Một loại khí lạnh lưỡi dài, mảnh, nhọn, thường được dùng để đâm.
    • Giày cao gót nhọn (stiletto heel): Phần gót của một đôi giày, đặc biệt giày của phụ nữ, rất cao, mảnh nhọnđầu. (Lưu ý: Đây một từ ghép phổ biến, "stiletto" thường được hiểu ngầm "stiletto heel" trong ngữ cảnh thời trang).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The assassin concealed a stiletto in his sleeve. (Kẻ ám sát giấu một con dao găm nhỏ trong tay áo.)
    • She wore a pair of elegant black stilettos to the party. ( ấy đi một đôi giày cao gót nhọn màu đen thanh lịch đến bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stiletto heel": Gót giày cao nhọn kiểu stiletto. Đây cách diễn đạt đầy đủ.
    • Walking in stiletto heels requires practice. (Đi bộ trên giày gót nhọn stiletto đòi hỏi sự luyện tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Stiletto heel (n): Gót giày stiletto (từ ghép đầy đủ).
  • Dagger (n): Dao găm (từ đồng nghĩa chung cho khí).
  • Pump (n): Một kiểu giày cao gót của phụ nữ, có thể hoặc không gót nhọn stiletto.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa " khí": Dagger, poniard, blade.
  • Cho nghĩa "giày": High heels, pumps (các từ này chỉ chung giày cao gót, không nhất thiết gót nhọn như stiletto).
Thành ngữ liên quan
  • "A stiletto tongue" (thành ngữ ẩn dụ): Chỉ một lời nói sắc bén, châm chọc hoặc độc địa.
    • She is known for her stiletto tongue in debates. ( ấy nổi tiếng với lời lẽ sắc như dao găm trong các cuộc tranh luận.)
stiletto

A woman carefully places a stiletto in a velvet-lined display case.

danh từ
  1. dao găm nhỏ
  2. cái giùi
ngoại động từ
  1. đâm bằng dao găm nhỏ