stipendié

tính từ
  1. (nghĩa xấu) bị mua chuộc
danh từ giống đực
  1. (nghĩa xấu) kẻ bị mua chuộc
    • Un vil stipendié
      một kẻ bị mua chuộc xấu xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stipendié"

stipendié
Un journaliste stipendié écrit un article de propagande.