stiver

/'staivə/
danh từ
  1. đồng trinh, đồng kẽm
    • he has not a stiver
      chẳng lấy một đồng kẽm
    • not worth a stiver
      không đáng một trinh
    • I don't care a stiver
      tôi chẳng cần cóc cả
stiver
He saved every stiver he earned in a small clay jar.