stock breeder

Định nghĩa

Danh từ:
Người chăn nuôi gia súc: "stock breeder" chỉ một người chuyên nuôi nhân giống các loại động vật, đặc biệt gia súc như , lợn, cừu, ngựa, nhằm mục đích thương mại hoặc cải thiện giống.

dụ sử dụng
  • (Người chăn nuôi gia súc cẩn thận chọn lọc những con tốt nhất để sản xuất sữa.)
  • (Chú tôi một người chăn nuôi gia súc chuyên nuôi cừu để lấy len.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stock breeder" thường được dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp hoặc chăn nuôi chuyên nghiệp, nhấn mạnh đến việc quản lý đàn vật nuôi cải thiện giống thông qua chọn lọc.
    • Modern stock breeders use genetic testing to improve herd quality. (Những người chăn nuôi gia súc hiện đại sử dụng xét nghiệm di truyền để cải thiện chất lượng đàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Stock-breeding (danh từ): nghề chăn nuôi gia súc.
    • Stock-breeding is a vital part of the rural economy. (Nghề chăn nuôi gia súc một phần quan trọng của nền kinh tế nông thôn.)
  • Breeder (danh từ): người nhân giống (có thể dùng cho động vật hoặc thực vật).
    • She is a dog breeder with years of experience. ( ấy một người nhân giống chó với nhiều năm kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Livestock farmer: nông dân chăn nuôi gia súc.
  • Animal breeder: người nhân giống động vật.
  • Rancher: chủ trại chăn nuôi (thường dùngBắc Mỹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "stock breeder". Tuy nhiên, động từ to breed thường đi kèm: - Breed up: cải thiện giống bằng cách lai tạo. - They aim to breed up the herd for better milk yield. (Họ nhắm đến việc cải thiện giống đàn để tăng sản lượng sữa.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp chứa "stock breeder". Thành ngữ gần nghĩa: - Make a living off the land: kiếm sống bằng nông nghiệp hoặc chăn nuôi. - As a stock breeder, he truly makes a living off the land. ( một người chăn nuôi gia súc, anh ấy thực sự kiếm sống bằng nông nghiệp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stock breeder"

stock breeder
A stock breeder checks on a new litter of piglets in the barn.