stockiste

Học thuật
Thân thiện
stockiste

Le stockiste vérifie les cartons dans l'entrepôt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhận trữ hàng: Một cá nhân hoặc cửa hàng được một nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức ủy quyền để lưu trữ bán một loạt sản phẩm cụ thể của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cette boutique est le stockiste officiel de cette marque de montres dans notre ville. (Cửa hàng nàyđạinhận trữ hàng chính thức của thương hiệu đồng hồ này trong thành phố chúng tôi.)
    • Pour acheter ce parfum rare, il faut se rendre chez un stockiste agréé. (Để mua loại nước hoa hiếm này, phải đến một đạinhận trữ hàng được ủy quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être stockiste de...": Là đạinhận trữ hàng của...
    • Ils sont stockistes de plusieurs marques de vêtements techniques. (Họđạinhận trữ hàng của nhiều thương hiệu quần áo thể thao chuyên dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stockage (danh từ): Sự lưu trữ, kho chứa.
  • Stocker (động từ): Lưu trữ, dự trữ hàng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Revendeur agréé: Nhà bán lẻ được ủy quyền.
  • Détaillant officiel: Nhà bán lẻ chính thức.
  • Point de vente agréé: Điểm bán hàng được ủy quyền.
Lưu ý
  • Thuật ngữ "stockiste" thường được sử dụng trong ngữ cảnh thương mại, bán lẻ phân phối. nhấn mạnh vai tròđiểm lưu kho cung cấp chính thức, thay vì chỉmột cửa hàng bán bất kỳ sản phẩm nào.
stockiste

Le stockiste vérifie les cartons dans l'entrepôt.

danh từ
  1. người nhận trữ hàng