stockjobbing

/'stɔk,dʤɔbəri/ Cách viết khác : (stockjobbing) /'stɔk,dʤɔbiɳ/
Học thuật
Thân thiện
stockjobbing

A trader engages in stockjobbing by buying and selling shares rapidly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đầu cơ chứng khoán: Hành động mua bán chứng khoán với mục đích chính kiếm lời nhanh chóng từ những biến động ngắn hạn của giá cả trên thị trường, thay vì đầu dài hạn dựa trên giá trị thực của công ty.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government introduced new regulations to curb excessive stockjobbing. (Chính phủ đã đưa ra các quy định mới để hạn chế tình trạng đầu cơ chứng khoán quá mức.)
    • He made a fortune through stockjobbing in the volatile market. (Anh ta kiếm được một gia tài nhờ đầu cơ chứng khoán trên thị trường biến động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in stockjobbing": tham gia vào hoạt động đầu cơ chứng khoán.
    • Many inexperienced investors lost money when they engaged in stockjobbing. (Nhiều nhà đầu non kinh nghiệm đã mất tiền khi tham gia vào đầu cơ chứng khoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Stockjobber (n): người đầu cơ chứng khoán, kẻ đầu cơ chứng khoán.
    • The stockjobber was known for his risky trades. (Tay đầu cơ chứng khoán nổi tiếng với những giao dịch mạo hiểm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Speculation (n): sự đầu cơ.
  • Share dealing for quick profit: giao dịch cổ phiếu để kiếm lời nhanh.
Từ trái nghĩa
  • Long-term investment (n): đầu dài hạn.
  • Value investing (n): đầu giá trị.
stockjobbing

A trader engages in stockjobbing by buying and selling shares rapidly.

danh từ
  1. sự đầu cơ chứng khoán