stockman

/'stɔkmən/
Học thuật
Thân thiện
stockman

A stockman checks on his cattle in the morning pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chăn giữ súc vật, người chăn nuôi gia súc: Một người làm công việc chăn nuôi, chăm sóc quản lý đàn gia súc (như , cừu) trên một trang trại hoặc trại chăn nuôi. Đây nghĩa phổ biến, đặc biệtÚc New Zealand.
    • Người coi kho, thủ kho: Một người chịu trách nhiệm quản lý, theo dõi kiểm soát hàng tồn kho trong một kho hàng hoặc cửa hàng. Nghĩa này thường được dùng trong tiếng Anh-Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người chăn nuôi):

    • The experienced stockman knows how to herd the cattle safely. (Người chăn nuôi gia súc kinh nghiệm biết cách lùa đàn một cách an toàn.)
    • Life as a stockman in the Australian outback can be very isolated. (Cuộc sống của một người chăn gia súcvùng hẻo lánh nước Úc có thể rất cô lập.)
  • Danh từ (Người coi kho):

    • The stockman is responsible for counting all the items in the warehouse. (Người thủ kho chịu trách nhiệm đếm tất cả các mặt hàng trong nhà kho.)
    • He works as a stockman at the large furniture store. (Anh ấy làm việc với tư cách người coi kho tại cửa hàng đồ nội thất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Head stockman": Trưởng nhóm chăn nuôi, người đứng đầu quản lý các công nhân chăn nuôi khác trong một trại.
    • As the head stockman, his decisions are crucial for the farm's success. ( trưởng nhóm chăn nuôi, các quyết định của anh ấy rất quan trọng cho sự thành công của trang trại.)
Biến thể từ gần giống
  • Stockwoman (n): Nữ người chăn nuôi gia súc; nữ thủ kho.
  • Stockmanship (n): Kỹ năng, nghệ thuật chăn nuôi quản lý gia súc.
    • Good stockmanship involves understanding animal behavior. (Nghệ thuật chăn nuôi tốt bao gồm việc hiểu hành vi của động vật.)
  • Stock (n): Gia súc; hàng tồn kho. (Đây từ gốc tạo nên "stockman").
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa người chăn nuôi: Drover (người lùa gia súc), herdsman (người chăn gia súc), grazier (người chăn thả gia súc), rancher (chủ trang trại chăn nuôi).
  • Đối với nghĩa người coi kho: Storeman (thủ kho), inventory clerk (nhân viên kiểm kê), warehouse keeper (người giữ kho).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "stockman").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "stockman").

stockman

A stockman checks on his cattle in the morning pasture.

danh từ
  1. (Uc) người chăn giữ súc vật
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi kho