stockyard

/'stɔkjɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
stockyard

A farmer leads a group of cattle into the large stockyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bãi rào chăn nuôi: Một khu vực rộng lớn, rào chắn xung quanh, nơi gia súc (như , lợn, ngựa, cừu) được tập trung nhốt tạm thời trước khi được bán, vận chuyển hoặc giết mổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cattle were moved from the train to the stockyard. (Đàn gia súc được chuyển từ tàu hỏa xuống bãi rào chăn nuôi.)
    • The stockyard was filled with the sounds of animals. (Bãi rào chăn nuôi tràn ngập tiếng động vật kêu.)
    • They visited the large stockyard on the outskirts of the city. (Họ đã thăm bãi rào chăn nuôi lớnngoại ô thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "railroad stockyard": bãi rào chăn nuôi đường sắt chuyên dụng, thường nằm cạnh ga tàu để thuận tiện cho việc vận chuyển gia súc.
    • In the 19th century, Chicago had some of the largest railroad stockyards in the world. (Vào thế kỷ 19, Chicago một số bãi rào chăn nuôi đường sắt lớn nhất thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Stockyard một từ ghép (compound noun) của "stock" (gia súc) "yard" (sân, bãi). Không dạng biến thể động từ hay tính từ trực tiếp.
  • Livestock pen (n): bãi rào, chuồng nhốt gia súc (nghĩa tương tự nhưng thường chỉ một khu vực nhỏ hơn).
  • Holding pen (n): chuồng nhốt tạm thời (thường một phần của stockyard).
Từ đồng nghĩa
  • Cattle yard: bãi rào cho .
  • Livestock enclosure: khu vực rào chắn cho gia súc.
  • Holding yard: bãi giữ tạm thời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verb nào trực tiếp hình thành từ từ stockyard.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ stockyard.
stockyard

A farmer leads a group of cattle into the large stockyard.

danh từ
  1. bãi rào chăn nuôi