stomatite

Học thuật
Thân thiện
stomatite

L'enfant a une stomatite qui le fait souffrir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm miệng: Chỉ tình trạng viêm nhiễm, sưng đauniêm mạc miệng, có thể ảnh hưởng đến nướu, lưỡi, trong vòm miệng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La stomatite peut rendre la mastication douloureuse. (Viêm miệng có thể khiến việc nhai trở nên đau đớn.)
    • Le médecin a diagnostiqué une stomatite chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm miệng.)
    • Une mauvaise hygiène buccale est un facteur de risque de stomatite. (Vệ sinh răng miệng kémmột yếu tố nguy gây viêm miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stomatite aphteuse": viêm miệng áp-, một dạng phổ biến với các vết loét nhỏ, tròn, màu trắng hoặc vàng.

    • Les aphtes récidivants sont souvent liés à une stomatite aphteuse. (Các vết loét tái phát thường liên quan đến viêm miệng áp-.)
  • "stomatite herpétique": viêm miệng do vi-rút herpes, thường gây sốt nhiều mụn nước nhỏ trong miệng.

    • La stomatite herpétique est très contagieuse. (Viêm miệng do herpes rất dễ lây lan.)
Biến thể từ gần giống
  • Stomatologie (n.f): khoa nghiên cứu về miệng các bệnh liên quan.

    • Il est spécialiste en stomatologie. (Ông ấychuyên gia về khoa miệng.)
  • Stomatologiste (n.m/f): bác sĩ chuyên khoa miệng.

    • Le stomatologiste a prescrit un traitement adapté. (Bác sĩ chuyên khoa miệng đã kê đơn một phương pháp điều trị phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation de la bouche: viêm nhiễmmiệng (cụm từ mô tả chung).
  • Mucosité buccale inflammée: niêm mạc miệng bị viêm (cụm từ chuyên môn mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "stomatite")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stomatite")

stomatite

L'enfant a une stomatite qui le fait souffrir.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm miệng

Từ có nhắc đến "stomatite"