stone-beraker

/'stoun,breikə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đập đá: Một loại máy móc hoặc thiết bị được thiết kế để đập vỡ, nghiền nát những tảng đá lớn thành những mảnh nhỏ hơn, thường phục vụ cho mục đích xây dựng hoặc làm đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The construction company brought in a large stone-breaker to clear the site. (Công ty xây dựng đã đưa một máy đập đá lớn vào để dọn dẹp công trường.)
    • Before modern crushers, a stone-breaker was essential for road building. (Trước thời của những máy nghiền hiện đại, một máy đập đá thiết bị thiết yếu để làm đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Stone-breaking (danh từ): hành động hoặc công việc đập đá.
    • Stone-breaking was hard manual labor in the past. (Việc đập đá từng lao động chân tay nặng nhọc.)
  • Crusher (danh từ): máy nghiền, máy đập (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại vật liệu).
  • Rock crusher (danh từ): máy nghiền đá (cách gọi khác, đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Rock crusher: máy nghiền đá.
  • Ore crusher: máy nghiền quặng (dùng trong khai khoáng).
danh từ
  1. máy đập đá