stone-pine

/'stoupain/
Học thuật
Thân thiện
stone-pine

A stone-pine stands on a sunny hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thông lọng: Một loài cây thông đặc điểm tán xòe ra rộng, tạo thành hình dáng giống như một chiếc lọng hoặc cái ô lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The stone-pine is native to the Mediterranean region. (Cây thông lọng nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải.)
    • We sat in the shade of a large stone-pine. (Chúng tôi ngồi dưới bóng mát của một cây thông lọng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a grove of stone-pines": một cụm, một lùm cây thông lọng.
    • The villa was surrounded by a beautiful grove of stone-pines. (Biệt thự được bao quanh bởi một lùm cây thông lọng đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pine tree (n): cây thông (tên gọi chung).
  • Umbrella pine (n): tên gọi khác của cây thông lọng, nhấn mạnh vào hình dáng tán cây.
Từ đồng nghĩa
  • Umbrella pine: thông (cùng chỉ một loài cây).
  • Italian stone pine: thông lọng Ý (chỉ rõ nguồn gốc).
stone-pine

A stone-pine stands on a sunny hillside.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thông lọng (loài thông ngọn xoè ra thành hình lọng)