stool-pigeon

/'stu:l,pidʤin/
Học thuật
Thân thiện
stool-pigeon

A stool-pigeon informed the police about the illegal activity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ điểm (của công an): Một người, thường tội phạm hoặc cựu tội phạm, hợp tác với cảnh sát để cung cấp thông tin về các hoạt động phạm tội của người khác, thường để được giảm án hoặc đặc ân.
    • Cò mồi: Người được sử dụng để dụ hoặc lừa người khác vào một tình huống, đặc biệt để họ phạm tội hoặc bị bắt quả tang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gang leader was arrested after a stool-pigeon gave information to the police. (Tên trùm băng đảng bị bắt sau khi một kẻ chỉ điểm cung cấp thông tin cho cảnh sát.)
    • He worked as a stool-pigeon, luring other thieves into traps set by the authorities. (Hắn ta làm cò mồi, dụ những tên trộm khác vào bẫy do nhà chức trách giăng ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn stool-pigeon": trở thành chỉ điểm, quay sang hợp tác với cảnh sát để tố giác đồng bọn.
    • Facing a long sentence, he decided to turn stool-pigeon. (Đối mặt với bản án dài, hắn quyết định trở thành chỉ điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Informant (n): người cung cấp thông tin, người tố giác.
  • Snitch (n, thông tục): kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm.
  • Undercover agent (n): điệp viên ngầm, nhân viên mật.
Từ đồng nghĩa
  • Informer: người cung cấp tin tức, người tố giác.
  • Betrayer: kẻ phản bội.
  • Decoy: mồi nhử, vật dụ.
Thành ngữ liên quan
  • To sing like a canary: (thành ngữ, thông tục) khai báo hết, khai ra tất cả (giống như nghĩa của "stool-pigeon").
    • Once arrested, the suspect sang like a canary to avoid a harsher punishment. (Một khi bị bắt, nghi phạm đã khai báo hết để tránh hình phạt nặng hơn.)
stool-pigeon

A stool-pigeon informed the police about the illegal activity.

danh từ
  1. chim bồ câu mồi
  2. cò mồi; chỉ điểm (của công an)