stoop-shouldered

/'stu:p,ʃouldəd/
Học thuật
Thân thiện
stoop-shouldered

An elderly man walks stoop-shouldered down the garden path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gù lưng, lưng khom xuống: Dùng để miêu tả tư thế hoặc dáng vẻ của một người vai lưng cong về phía trước một cách rõ rệt, thường do thói quen, tuổi tác hoặc một số tình trạng sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old man was tall but stoop-shouldered. (Người đàn ông lớn tuổi cao nhưng lưng .)
    • Years of working at the desk made him become stoop-shouldered. (Nhiều năm làm việc tại bàn khiến anh ấy trở nên gù lưng.)
    • She walked with a stoop-shouldered posture. ( ấy đi với dáng điệu lưng khom.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stoop-shouldered" thường được dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật, nhấn mạnh sự mệt mỏi, tuổi tác hoặc gánh nặng.
    • The stoop-shouldered figure of the farmer trudged across the field. (Hình ảnh lưng của người nông dân bước qua cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stoop (n/ v): (Danh từ) tư thế gù lưng; (Động từ) cúi người, khom lưng.

    • He has a noticeable stoop. (Anh ta dáng gù lưng dễ nhận thấy.)
    • She had to stoop to enter the low doorway. ( ấy phải khom người để bước qua ô cửa thấp.)
  • Hunchbacked (adj): Gù lưng (thường chỉ tình trạng bệnh hoặc dị tật rõ rệt hơn).

  • Round-shouldered (adj): Vai tròn, lưng khom (thường do tư thế xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Hunched: Khom lưng.
  • Round-shouldered: Vai tròn (lưng khom).
Từ trái nghĩa
  • Upright: Thẳng đứng.
  • Erect: Đứng thẳng người.
stoop-shouldered

An elderly man walks stoop-shouldered down the garden path.

tính từ
  1. gù lưng tôm (người)