storm-zone

/'stɔ:mbelt/ Cách viết khác : (storm-zone) /'stɔ:mzoun/
Học thuật
Thân thiện
storm-zone

A ship sails through a storm-zone in the open ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vành đai bão: Một khu vực địa cụ thể, thường một dải hoặc vùng rộng lớn, nơi thường xuyên xảy ra các cơn bão (storm). Thuật ngữ này thường được dùng trong khí tượng học địa để chỉ các vùng tần suất bão cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Philippines is located in a major Pacific storm-zone. (Philippines nằm trong một vành đai bão lớn của Thái Bình Dương.)
    • Scientists are studying how climate change might shift global storm-zones. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu việc biến đổi khí hậu có thể làm dịch chuyển các vành đai bão toàn cầu như thế nào.)
    • Residents in the storm-zone are advised to prepare emergency kits. (Cư dân trong vành đai bão được khuyến cáo chuẩn bị sẵn các túi đồ cứu hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, báo cáo thời tiết, các thảo luận về địa tự nhiên hoặc biến đổi khí hậu. nhấn mạnh tính chất khu vực sự lặp lại của hiện tượng bão.
Biến thể từ gần giống
  • Storm belt (n): Vành đai bão (cách viết khác, cùng nghĩa với 'storm-zone').
  • Typhoon belt (n): Vành đai bão (thường dùng để chỉ khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương, nơi bão được gọi là typhoon).
  • Hurricane zone (n): Vùng bão (thường dùng để chỉ khu vực Đại Tây Dương Đông Bắc Thái Bình Dương, nơi bão được gọi là hurricane).
Từ đồng nghĩa
  • Storm-prone region: Vùng dễ xảy ra bão.
  • Cyclone region: Vùng xoáy thuận, vùng bão (dùng trong ngữ cảnh khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ ghép 'storm-zone'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'storm-zone'.

storm-zone

A ship sails through a storm-zone in the open ocean.

danh từ
  1. vành đai bão