story-teller

/'stɔri,tələ/
danh từ
  1. người viết truyện
  2. người kể truyện; người hay kể chuyện dí dỏm trong những cuộc gặp gỡ
  3. ghuậy ngốc oành[stu:p]
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) bình đựng nước
  2. cốc, chén
  3. chậu nước thánh
story-teller
A story-teller captivates the children with a tale of a clever rabbit.