stradivarius

/,strædi'vɑ:riəs/ Cách viết khác : (Strad) /stræd/
Học thuật
Thân thiện
stradivarius

A musician carefully tunes a Stradivarius violin before a performance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàncầm Stradivarius: Một cây đàncầm (violin) cổ điển chất lượng âm thanh xuất sắc, được chế tạo bởi gia đình Stradivari, đặc biệt Antonio Stradivari, ở Ý vào thế kỷ 17 18.
    • Tên gọi chung cho các nhạc cụ chất lượng cao: Thường được dùng để chỉ bất kỳ nhạc cụ dây nào (như violin, viola, cello) do Antonio Stradivari hoặc gia đình ông chế tác, được coi một trong những nhạc cụ tốt nhất thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soloist performed on a priceless Stradivarius. (Nghệ sĩ độc tấu biểu diễn trên một cây đàn Stradivarius vô giá.)
    • Many musicians believe a Stradivarius has a unique, warm sound that modern violins cannot replicate. (Nhiều nhạc tin rằng một cây đàn Stradivarius âm thanh ấm áp độc đáo các câycầm hiện đại không thể sao chép được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Stradivarius of...": Một cách nói ẩn dụ để chỉ một vật thể hoặc tác phẩm được coi đỉnh cao, hoàn hảo nhất trong lĩnh vực của .
    • This vintage car is considered the Stradivarius of automobiles. (Chiếc xe cổ này được coi Stradivarius của ngành ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Strad (n): Tên viết tắt thông tục, cách gọi thân mật của "Stradivarius".
    • He's lucky to own a Strad. (Anh ấy thật may mắn khi sở hữu một cây Strad.)
Từ đồng nghĩa
  • Master violin: Đàncầm bậc thầy.
  • Cremonese violin: Đàncầm Cremona (chỉ xuất xứ từ thành phố Cremona, Ý, nơi gia đình Stradivari sinh sống).
Thành ngữ liên quan
  • Like playing a Stradivarius: Một cách diễn đạt để miêu tả cảm giác sử dụng một thứ đó tuyệt vời, trơn tru đem lại hiệu quả cao.
    • Writing with this pen is like playing a Stradivarius. (Viết bằng cây bút này cảm giác như đang chơi một cây Stradivarius.)
stradivarius

A musician carefully tunes a Stradivarius violin before a performance.

danh từ
  1. (âm nhạc) Viôlông xtrat

Từ đồng nghĩa