strappado

/stræ'peidou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một hình thức tra tấn: Một phương pháp tra tấn trong đó hai tay của nạn nhân bị trói ra phía sau lưng, sau đó bị treo lên không trung bằng một sợi dây buộc vào cổ tay thả rơi tự do xuống, chỉ bị giật dừng lại đột ngột bởi sợi dây.
    • Dụng cụ dùng để thực hiện hình thức tra tấn này.
  2. Ngoại động từ (cổ, hiếm dùng):

    • Hành động tra tấn ai đó bằng phương pháp "strappado".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The strappado was a common torture method during the Inquisition. (Strappado một phương pháp tra tấn phổ biến trong thời kỳ Tòa án Dị giáo.)
    • The museum displayed a replica of a strappado used in medieval dungeons. (Bảo tàng trưng bày một bản sao của dụng cụ strappado được dùng trong các hầm ngục thời trung cổ.)
  • Ngoại động từ:

    • The prisoners were strappadoed to extract confessions. (Các nhân bị tra tấn bằng phương pháp "strappado" để moi lời thú tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subjected to the strappado": bị áp dụng hình phạt tra tấn strappado.
    • The heretic was subjected to the strappado three times before he confessed. (Kẻ dị giáo đã ba lần bị tra tấn bằng strappado trước khi anh ta thú tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Torture (n/ v): tra tấn (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Rack (n): giá kéo xác (một dụng cụ tra tấn khác thời trung cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Torture method: phương pháp tra tấn.
  • Punishment: hình phạt (nghĩa rộng).
Lưu ý về từ vựng
  • "Strappado" một thuật ngữ lịch sử, chuyên biệt, chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh mô tả các phương pháp tra tấn thời trung cổ hoặc Phục Hưng. Từ này hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, hình thức tra tấn này đôi khi được gọi một cách hình tượng "cho đi tàu bay" do động tác giật lên thả xuống đột ngột.
danh từ
  1. kiểu tra tấn "cho đi tàu bay"
  2. dụng cụ tra tấn "cho đi tàu bay"
ngoại động từ
  1. cho "đi tàu bay" (tra tấn)