stratal

/'strɑ:təl/
Học thuật
Thân thiện
stratal

Stratal layers are visible in the cliffside.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tầng, liên quan đến các lớp hoặc tầng: "stratal" một tính từ mô tả đặc tính của các tầng, lớp, đặc biệt trong các lĩnh vực như địa chất, ngôn ngữ học, hoặc xã hội học, nơi các cấu trúc được phân tầng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologist studied the stratal boundaries in the rock formation. (Nhà địa chất học nghiên cứu các ranh giới tầng trong cấu tạo đá.)
    • Sociolinguists analyze stratal differences in language use across social classes. (Các nhà xã hội ngôn ngữ học phân tích sự khác biệt theo tầng lớp trong việc sử dụng ngôn ngữ giữa các giai cấp xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stratal analysis": phân tích tầng lớp, phân tích theo lớp.

    • A stratal analysis of the sediment revealed its historical composition. (Phân tích tầng lớp của trầm tích đã tiết lộ thành phần lịch sử của .)
  • "stratal pattern": mô hình phân tầng, kiểu mẫu theo tầng lớp.

    • The linguist identified a clear stratal pattern in the dialect's vowel sounds. (Nhà ngôn ngữ học đã xác định một mô hình phân tầng rõ ràng trong các âm nguyên âm của phương ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Stratum (n): tầng, lớp (số ít).

    • Each stratum of soil tells a different story. (Mỗi tầng đất kể một câu chuyện khác nhau.)
  • Strata (n): các tầng, các lớp (số nhiều của "stratum").

    • The rock face exposed multiple strata. (Vách đá lộ ra nhiều tầng địa chất.)
  • Stratify (v): phân tầng, sắp xếp thành các lớp.

    • Society tends to stratify based on wealth and education. (Xã hội xu hướng phân tầng dựa trên sự giàu có học vấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Layered: nhiều lớp, phân lớp.
  • Tiered: được sắp xếp thành tầng bậc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "stratal" một tính từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "stratal".)

stratal

Stratal layers are visible in the cliffside.

tính từ
  1. (thuộc) tầng