stratiform

/'strætifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
stratiform

Stratiform clouds cover the sky like a gray blanket.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng tầng, cấu trúc lớp: Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệt các đám mây hoặc lớp đá, hình dạng trải rộng thành từng lớp hoặc tầng đồng nhất, thay vì dạng đơn lẻ hay tích tụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Stratiform clouds often cover the entire sky like a gray blanket. (Những đám mây dạng tầng thường che phủ toàn bộ bầu trời như một tấm chăn màu xám.)
    • The geologist identified a thick, stratiform layer of sedimentary rock. (Nhà địa chất học đã xác định một lớp đá trầm tích dày, cấu trúc thành tầng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khí tượng học: "Stratiform" thường được dùng để phân loại mây ( dụ: stratus, nimbostratus) đặc điểm phát triển theo chiều ngang thành những lớp rộng, gây ra mưa phùn hoặc mưa nhỏ liên tục, trái ngược với mây dạng tích (cumuliform) phát triển theo chiều dọc.

    • Precipitation from stratiform clouds is usually steady and widespread. (Lượng mưa từ các đám mây dạng tầng thường ổn định lan rộng.)
  • Trong địa chất học: Thuật ngữ mô tả các mỏ khoáng sản hoặc lớp đá được hình thành theo từng lớp nằm ngang song song độ dày tương đối đồng đều.

    • The region is known for its stratiform copper deposits. (Khu vực này nổi tiếng với các mỏ đồng dạng tầng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stratify (động từ): Sắp xếp hoặc hình thành thành các lớp, tầng.

    • Society can stratify into different classes. (Xã hội có thể phân tầng thành các giai cấp khác nhau.)
  • Stratification (danh từ): Sự phân tầng, cấu trúc thành lớp.

    • The stratification of the lake's water is due to temperature differences. (Sự phân tầng của nước hồ do sự chênh lệch nhiệt độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Layered: lớp, thành lớp.
  • Sheet-like: dạng tấm, lớp mỏng trải rộng.
Từ trái nghĩa
  • Cumuliform: dạng tích, dạng đống (thường dùng cho mây).
  • Massive: dạng khối, không phân lớp.
stratiform

Stratiform clouds cover the sky like a gray blanket.

tính từ
  1. thành tầng, thành lớp