stratigraphie

danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) địa tầng học
  2. (khảo cổ học) sự khảo cứu phân tầng
  3. (y học) sự chụp tia X tầng
stratigraphie
L'archéologue étudie la stratigraphie d'un site de fouilles.